Qua cầu rút ván

Direct English translation

After crossing the bridge, pull away the planks.

Equivalent English version

To burn one's bridges

Giải thích tiếng Việt
Chỉ kẻhậu, nham hiểm, sau khi đạt được mục đích của mình thì tìm cách cắt đứt lối đi hoặc cơ hội của người khác. Thường dùng để chê trách thái độ ích kỷ, bội bạc chỉ biết lợi cho mình.
English explanation
Refers to a heartless, scheming person who, once they have achieved their own goal, blocks the way for others. It is used to criticize selfish, ungrateful behavior that serves only oneself.